Băng PBT
Thông số kỹ thuật | |||||||
| GSM của băng gạc | 25-100gsm | Vật liệu | 1. PBT mỏng | ||||
| Đóng gói | 1 cuộn/túi PE, 12 cuộn/túi zip-lock | Phân loại | Lớp 1 | ||||
| Chức năng | 1. Độ đàn hồi tốt và khả năng thoáng khí cao. 2. Áp lực phân bố đều, băng gạc mềm mại và không dễ bị tuột. 3. Sản phẩm thích hợp để điều trị hỗ trợ các trường hợp bong gân chi, chấn thương tuanzushi, sưng và đau khớp, v.v. Sản phẩm cũng có thể được sử dụng để cố định nẹp nhỏ và điều trị hỗ trợ chứng giãn tĩnh mạch, gãy xương chi và sưng do tháo bột. Sau khi khử trùng, sản phẩm có thể được quấn trực tiếp bằng tay cùng với các vật liệu hỗ trợ sau khi thay băng sau phẫu thuật, hoặc có thể được bác sĩ lựa chọn tùy theo tình trạng. Băng PBT có độ co giãn và đàn hồi tốt, rất thích hợp để băng bó cố định các bộ phận khác nhau trên cơ thể, đặc biệt là các khớp, và có thể điều chỉnh độ chặt một cách linh hoạt trong quá trình băng bó. | ||||||
| Kích thước thông thường (CM) | Kích thước thùng carton (CM) | Đóng gói (cuộn/thùng) | Khối lượng tịnh (kg) | GW(kg) | |||
| Băng quấn định hình/PBT | |||||||
| 5CMx4.5M | 45x42x40 | 1 cuộn/túi PE, 12 cuộn/túi zip-lock, 600 cuộn/thùng carton | 10 | 12 | |||
| 7CMx4.5M | 45x36x42 | 1 cuộn/túi PE, 12 cuộn/túi zip-lock, 400 cuộn/thùng carton | 10 | 12 | |||
| 8CMx4.5M | 45x36x40 | 1 cuộn/túi PE, 12 cuộn/túi zip-lock, 400 cuộn/thùng carton | 10 | 12 | |||
| 10CMx4.5M | 51x42x24 | 1 cuộn/túi PE, 12 cuộn/túi zip-lock, 240 cuộn/thùng carton | 10 | 12 | |||
| 12CMx4.5M | 45x36x28 | 1 cuộn/túi PE, 12 cuộn/túi zip-lock, 200 cuộn/thùng carton | 10 | 12 | |||
| 15CM x 4.5M | 42x36x24 | 1 cuộn/túi PE, 12 cuộn/túi zip-lock, 2000 cuộn/thùng carton | 10 | 12 | |||
| 20CM x 4.5M | 42x42x26 | 1 cuộn/túi PE, 12 cuộn/túi zip-lock, 120 cuộn/thùng carton | 10 | 12 | |||
| PBTBăng sơ cứu | |||||||
| 6CMX4M (6X8CM) | 55X35X45CM | 1 cuộn/túi PE, 12 cuộn/túi zip-lock, 720 cuộn/thùng carton | 10 | 12 | |||
| 8CMX4M (8X10CM) | 55X35X45CM | 1 cuộn/túi PE, 12 cuộn/túi zip-lock, 480 cuộn/thùng carton | 10 | 12 | |||
| 10CMX4M (10X12CM) | 55X35X45CM | 1 cuộn/túi PE, 12 cuộn/túi zip-lock, 360 cuộn/thùng carton | 10 | 12 | |||
| 15CMX4M (15x17CM) | 55X35X45CM | 1 cuộn/túi PE, 12 cuộn/túi zip-lock, 240 cuộn/thùng carton | 10 | 12 | |||














